Plan 2027: department targets, financial outcome and the decisions we needKế hoạch 2027: mục tiêu từng bộ phận, kết quả tài chính và các quyết định cần thông qua
Illustrative figures from the HOGV II plant model; not HOYA data. $ million unless stated.Số minh họa từ mô hình nhà máy HOGV II; không phải số liệu HOYA. Đơn vị triệu $ nếu không ghi khác.
Operating profit 7.9 → 11.7 $m. Volume and mix add 3.8; yield and usage add 1.4; the group price review takes 1.6 back.Lợi nhuận hoạt động 7.9 → 11.7 triệu $. Sản lượng và cơ cấu thêm 3.8; tỷ lệ đạt và định mức thêm 1.4; giá tập đoàn lấy lại 1.6.
+2.5 ptmargin effect on ROICtác động biên lợi nhuận lên ROICCash cycle 210 → 173 days and tighter capex free 8.6 $m of invested capital, after funding 3.6 $m of automation.Chu kỳ tiền 210 → 173 ngày và capex chặt hơn giải phóng 8.6 triệu $ vốn, sau khi đã chi 3.6 triệu $ cho tự động hóa.
+1.2 ptcapital-turnover effect on ROICtác động vòng quay vốn lên ROICFree cash flow 15.8 $m in 2027. Year-end cash 0.1 → 11.4 $m after repaying 6.0 $m of group loan.Dòng tiền tự do 15.8 triệu $ năm 2027. Tiền cuối năm 0.1 → 11.4 triệu $ sau khi trả 6.0 triệu $ vay tập đoàn.
15.8free cash flow 2027, $mdòng tiền tự do 2027, triệu $Four decisions are needed to lock this in: automation capex, the receivable target with group sales offices, the inventory policy, and capex discipline (slide 14).Cần bốn quyết định để chốt kế hoạch: capex tự động hóa, mục tiêu phải thu với văn phòng bán hàng tập đoàn, chính sách tồn kho và kỷ luật capex (slide 14).
Each dollar of capital produces only 0.68 dollars of sales a year. The plant ties up 106.1 $m to sell 72.5 $m.Mỗi đô vốn chỉ tạo 0.68 đô doanh thu mỗi năm. Nhà máy giữ 106.1 triệu $ vốn để bán 72.5 triệu $.
| Invested capital, end 2026Vốn đầu tư, cuối 2026 | $m | daysngày |
|---|---|---|
| ReceivablesPhải thu | 30.2 | 150 |
| InventoryTồn kho | 18.9 | 105 |
| − PayablesPhải trả | -4.8 | 45 |
| Trade working capital · cash cycleVLĐ thương mại · chu kỳ tiền | 44.3 | 210 |
| Net fixed assetsTSCĐ ròng | 61.8 | |
| Invested capitalVốn đầu tư | 106.1 |
A 210-day cycle means the plant finances seven months of its own activity before customers pay.Chu kỳ 210 ngày nghĩa là nhà máy tự tài trợ bảy tháng hoạt động trước khi khách hàng trả tiền.
The full tree in the model goes one level further, to 26 factors with a KPI, an owner and a 2027 target each.Cây đầy đủ trong mô hình đi thêm một tầng, đến 26 yếu tố, mỗi yếu tố có chỉ số, người chịu trách nhiệm và mục tiêu 2027.
Sales & S&OP +2.7 pt: 100 k more pieces a month and a richer mix. It also adds 2.6 $m of working capital: at 135 receivable days, growth consumes cash.Bán hàng & S&OP +2.7 pt: thêm 100 nghìn sp/tháng và cơ cấu giá trị hơn. Đồng thời tăng 2.6 triệu $ vốn lưu động: với 135 ngày phải thu, tăng trưởng là tiêu tiền.
Engineering −0.1 pt in year one: automation costs 3.6 $m before it saves. The payback sits beyond 2027.Kỹ thuật −0.1 pt trong năm đầu: tự động hóa tốn 3.6 triệu $ trước khi tiết kiệm. Thời gian hoàn vốn nằm sau 2027.
Group −1.0 pt: a 2% price cut is outside plant control; the plan has to absorb it.Tập đoàn −1.0 pt: giảm giá 2% nằm ngoài tầm kiểm soát của nhà máy; kế hoạch phải tự bù.
$k a year. Operating margin 10.9% → 15.4%. Plant-controlled cost actions add 2,655 $k; wage, tariff and glass inflation take 672 $k back.$k/năm. Biên hoạt động 10.9% → 15.4%. Các hành động chi phí do nhà máy kiểm soát thêm 2,655 $k; lương, giá điện, giá kính và nhân sự gián tiếp lấy lại 672 $k.
| Change in invested capital, 2026 → 2027Thay đổi vốn đầu tư, 2026 → 2027 | $m |
|---|---|
| 2026 baseGốc 2026 | 106.1 |
| No action: depreciation exceeds capexKhông hành động: khấu hao lớn hơn capex | −2.4 |
| Receivables 150 → 135 daysPhải thu 150 → 135 ngày | −3.2 |
| Raw material 120 → 95 daysNVL 120 → 95 ngày | −1.2 |
| WIP and finished goods 72 → 62 daysDở dang, thành phẩm 72 → 62 ngày | −1.8 |
| Payables 45 → 50 daysPhải trả 45 → 50 ngày | −0.5 |
| Capex review 15.0 → 12.0 $mDuyệt capex 15,0 → 12,0 triệu $ | −3.0 |
| Idle assets soldBán tài sản nhàn rỗi | −1.5 |
| Automation capexCapex tự động hóa | +3.6 |
| Growth and other driversTăng trưởng và yếu tố khác | +1.4 |
| Plan 2027KH 2027 | 97.5 |
Every day of cash cycle is worth about 211 $k of receivables or 179 $k of stock. 37 days released is the largest single source of cash in the plan.Mỗi ngày chu kỳ tiền tương đương khoảng 211 $k phải thu hoặc 179 $k tồn kho. 37 ngày được giải phóng là nguồn tiền lớn nhất của kế hoạch.
| DepartmentBộ phận | Key 2027 targets (2026 → 2027)Mục tiêu chính 2027 (2026 → 2027) | Op. profit, $kLN HĐ, $k | Capital freed, $kVốn giảm, $k | ROIC |
|---|---|---|---|---|
| Sales & S&OPBán hàng & S&OP | Good pieces soldSản lượng sp đạt bán 1,900 → 2,000 k pcs/monthnghìn sp/tháng High-capacity shareTỷ trọng đế dung lượng cao 52 → 58 %% | +3,795 | −2,591 | +2.7 pt |
| ProductionSản xuất | YieldTỷ lệ đạt 89.5 → 92.0 %% Operator minutes per piecePhút công mỗi sp 1.55 → 1.48 minmin Effective timeTỷ lệ giờ hữu ích 83 → 86 %% | +1,039 | +2,207 | +1.0 pt |
| Maintenance & facilitiesBảo trì & cơ sở hạ tầng | Electricity per pieceĐiện mỗi sp 2.30 → 2.20 kWhkWh Base loadTải nền 1,850 → 1,750 MWh/monthMWh/tháng MaintenanceBảo trì 505 → 470 $k/month$k/tháng | +887 | +66 | +0.7 pt |
| FinanceTài chính | Receivable daysSố ngày phải thu 150 → 135 daysngày Maintenance and other capexCapex duy trì và khác 15,000 → 12,000 $k/year$k/năm Idle assets sold, book valueTài sản nhàn rỗi bán, giá trị sổ sách 0 → 1,500 $k/year$k/năm | 0 | +4,845 | +0.4 pt |
| Supply chainChuỗi cung ứng | Raw material daysSố ngày tồn NVL 120 → 95 daysngày Payable daysSố ngày phải trả 45 → 50 daysngày Logistics and otherLogistics và khác 170 → 160 $k/month$k/tháng | +5 | +1,453 | +0.1 pt |
| Engineering & qualityKỹ thuật & chất lượng | Automation capexĐầu tư tự động hóa 0 → 4,000 $k/year$k/năm Minutes saved by automationPhút công tiết kiệm nhờ tự động hóa 0.00 → 0.06 minmin | −6 | −1,958 | −0.1 pt |
| Human resourcesNhân sự | Labour rate incl. overtimeĐơn giá lao động gồm tăng ca 3.75 → 3.94 $/h$/h Indirect staffNhân sự gián tiếp 515 → 530 $k/month$k/tháng | −322 | −64 | −0.2 pt |
| Group / HQTập đoàn | Price change, group reviewThay đổi giá, tập đoàn duyệt 0.0 → -2.0 %% | −1,554 | +2,233 | −1.0 pt |
Group (price, funding) −1.1 pt; no action +0.1 pt. Operations and Sales create most of the profit; Finance and Supply chain create most of the capital release.Tập đoàn (giá, cấp vốn) −1.1 pt; không hành động +0.1 pt. Sản xuất và Bán hàng tạo phần lớn lợi nhuận; Tài chính và Chuỗi cung ứng tạo phần lớn vốn được giải phóng.
| $m | 2026 | 2027 | ChangeThay đổi |
|---|---|---|---|
| RevenueDoanh thu | 72.5 | 76.1 | +3.6 |
| MaterialsNguyên vật liệu | -17.9 | -17.7 | +0.1 |
| Direct labourNhân công trực tiếp | -3.0 | -2.8 | +0.1 |
| ElectricityĐiện | -7.4 | -7.4 | 0.0 |
| Fixed overheads incl. depreciationChi phí cố định gồm khấu hao | -36.4 | -36.4 | 0.0 |
| Operating profitLợi nhuận hoạt động | 7.9 | 11.7 | +3.8 |
| InterestLãi vay | -1.0 | -0.8 | +0.1 |
| TaxThuế | -1.4 | -2.2 | −0.8 |
| Profit after taxLợi nhuận sau thuế | 5.5 | 8.7 | +3.2 |
| $m, year endtriệu $, cuối năm | 2026 | 2027 | ChangeThay đổi |
|---|---|---|---|
| CashTiền | 0.1 | 11.4 | +11.3 |
| ReceivablesPhải thu | 30.2 | 28.5 | −1.7 |
| InventoryTồn kho | 18.9 | 15.8 | −3.1 |
| Fixed assetsTài sản cố định | 61.8 | 58.4 | −3.4 |
| Total assetsTổng tài sản | 111.0 | 114.1 | +3.2 |
| PayablesPhải trả | 4.8 | 5.2 | +0.4 |
| Group loanVay tập đoàn | 19.5 | 13.5 | −6.0 |
| EquityVốn chủ | 86.7 | 95.4 | +8.7 |
| Cash flow 2027Lưu chuyển tiền 2027 | $m |
|---|---|
| Opening cashTiền đầu năm | 0.1 |
| + Profit after tax+ Lợi nhuận sau thuế | 8.7 |
| + Depreciation+ Khấu hao | 17.9 |
| − Increase in receivables− Tăng phải thu | 1.7 |
| − Increase in inventory− Tăng tồn kho | 3.1 |
| + Increase in payables+ Tăng phải trả | 0.4 |
| Operating cash flowDòng tiền hoạt động | 31.8 |
| − Capex− Capex | -16.0 |
| + Idle assets sold+ Bán tài sản nhàn rỗi | 1.5 |
| − Loan repayment− Trả nợ vay | -6.0 |
| Closing cashTiền cuối năm | 11.4 |
The current ratio stays high because 135 receivable days and 88 inventory days still count as current assets. It is not a sign of spare cash.Hệ số thanh toán vẫn cao vì 135 ngày phải thu và 88 ngày tồn kho vẫn tính là tài sản ngắn hạn. Đó không phải dấu hiệu dư tiền.
| RiskRủi ro | SizeQuy mô | ResponseCách xử lý |
|---|---|---|
| Group price reviewDuyệt giá tập đoàn | Each 1% of price is worth about 0.8 $m of profit and +0.6 pt of ROIC.Mỗi 1% giá tương đương khoảng 0.8 triệu $ lợi nhuận và +0.6 pt ROIC. | Agree the price path with group before the plan is final.Thống nhất lộ trình giá với tập đoàn trước khi chốt kế hoạch. |
| Volume depends on group ordersSản lượng phụ thuộc đơn hàng tập đoàn | The extra 100 k pieces a month carry +1.7 pt of ROIC.100 nghìn sp/tháng tăng thêm mang +1.7 pt ROIC. | Plan capacity and OEE for the base case; hold the growth capex until orders confirm.Lập công suất và OEE theo kịch bản gốc; giữ capex tăng trưởng đến khi đơn hàng xác nhận. |
| Automation pays back after 2027Tự động hóa hoàn vốn sau 2027 | Year-one effect −0.6 pt; the saving of 0.06 minutes a piece only starts in 2027.Tác động năm đầu −0.6 pt; tiết kiệm 0,06 phút/sp chỉ bắt đầu từ 2027. | Approve on a multi-year case with a post-investment review.Duyệt trên phương án nhiều năm, có hậu kiểm sau đầu tư. |
| Lower stock, higher stock-out riskTồn kho thấp hơn, rủi ro thiếu hàng cao hơn | Raw material falls from 120 to 95 days.NVL giảm từ 120 xuống 95 ngày. | Set re-order levels by item and review weekly in the first quarter.Đặt điểm đặt hàng theo từng mã và rà soát hằng tuần trong quý đầu. |
| Receivables need the group officesPhải thu cần văn phòng tập đoàn | 135 days frees 3.2 $m but the plant does not control the payer.135 ngày giải phóng 3.2 triệu $ nhưng nhà máy không kiểm soát bên trả tiền. | Escalate through group finance with an agreed monthly target.Đưa lên tài chính tập đoàn với mục tiêu tháng đã thống nhất. |
| DecisionQuyết định | OwnerPhụ trách | EffectTác động |
|---|---|---|
| Approve automation capex of 4.0 $mDuyệt capex tự động hóa 4,0 triệu $ | Engineering · FinanceKỹ thuật · Tài chính | −0.6 pt year 1 năm đầu |
| Agree 135 receivable days with group sales officesThống nhất 135 ngày phải thu với văn phòng bán hàng tập đoàn | Finance · GroupTài chính · Tập đoàn | 3.2 $m |
| Set the inventory policy: raw material 95 days, WIP and finished goods 62Chính sách tồn kho: NVL 95 ngày, dở dang và thành phẩm 62 ngày | Supply chain · ProductionChuỗi cung ứng · Sản xuất | 3.0 $m |
| Hold maintenance and other capex at 12.0 $m; sell idle assetsGiữ capex duy trì và khác ở 12,0 triệu $; bán tài sản nhàn rỗi | Finance · EngineeringTài chính · Kỹ thuật | 4.5 $m |